Than hoạt tính xử lý mùi
Thông số kỹ thuật than hoạt tính dạng tổ ong
Tiêu chuẩn |
Thông số |
Kích thước |
100x100x100 (mm) |
Độ hấp thụ iot |
800 (mg/g) |
Sự hấp phụ VOC |
55 – 65 kg/m3 |
Cường độ nén |
0.9 (mpa) |
Độ ẩm |
≤5 (%) |
Mật độ lỗ vuông (inch2) |
100-400 (inch2) |
Độ dày mỗi lớp |
1 (mm) |
Nhiệt độ hoạt động |
≤120 (°C) |
Tỷ trọng (g/cm3) |
0.35-0.6 |
Tỷ lệ hấp thụ Benzen (%) |
Hấp thụ động ≥30% |
Tỷ lệ hấp thụ Benzen (%) |
Hấp thụ tĩnh ≥40 % |
Áp lực |
Độ dày 600mm là 490pa |
Các tính năng nổi bật của than hoạt tính dạng tổ ong
Các tính năng và ưu điểm sau của việc sử dụng than hoạt tính dạng tổ ong so với cacbon hoạt tính dạng viên và hạt truyền thống:
Các ứng dụng của than hoạt tính dạng tổ ong
Than hoạt tính có khả năng loại bỏ các thành phần khí không mong muốn hoặc có hại ra khỏi luồng không khí. Các phân tử tập hợp trên các bề mặt bên trong tương đối lớn của tổ ong. Những tổ ong này cũng được sử dụng để hấp thụ các phân tử mùi. Đặt carbon hoạt hóa dạng hạt vào lưới lõi hình tổ ong, sau đó phủ lưới polypropylene lên đó. Được bao quanh bởi các khung bằng bìa, nhựa, nhôm hoặc mạ kẽm, bộ lọc carbon tổ ong có cấu trúc cứng và chắc chắn. Than hoạt tính dạng hạt có thể là than hoạt tính gáo dừa, than hoạt tính gỗ và than hoạt tính đá. Hình dạng của than hoạt tính thường là hình dạng cột và không đều.
Các chất ô nhiễm có thể được loại bỏ bằng than hoạt tính dạng tổ ong: benzen, cacbon tetraclorua, axeton, etanol, ate, carbinol, axit axetic, este etylic, cinnamene, clo, phosgene, khí hôi, butan, metanol, styren, khí có mùi hôi (H2S, NH3, CH4) và các axit khác có thể được sử dụng để loại bỏ carbon monoxide, carbon monoxide, carbon tetraclorua, benzen, formaldehyde, khí kiềm.
Quy cách đóng gói: 1 viên/gói